Công tắc mức dạng xoay

Thông tin sản phẩm

Sản phẩm bán chạy và đa dạng
Công tắc mức cánh khuấy dạng xoay đo mức bằng việc tiếp xúc với vật thể đo, phát hiện và truyền tín hiệu đo. Công tắc mức dùng cánh khuấy đo với độ nhạy cao (cho cả các chất đo có mật độ thấp), và có thể sử dụng ngay cả khi thay thế chất đo trong cùng một bồn chứa.
Với nguyên tắc vận hành đơn giản, có thể xoay trộn , rung lắc trong quá trình đo thì sản phẩm này phù hợp hầu hết cho việc đo mức các chất rắn.

PRL-100BasicType PRL-101ProtectiveTubeType
PRL-100 Loại tiêu chuẩn PRL-101 Loại ống
PRL-100EB/EDExtension-shaftType PRL-200Heat-resistantType
PRL-100EB/ED Loại trục PRL-200 Loại chịu nhiệt
HL-400CompactType PRL-S7Explosion-proof
HL-400 Loại nhỏ gọn PRL-S7 Loại có chống cháy nổ

Đặt tính của sản phẩm

  • Lắp đặt và điều khiển dễ dàng
  • Không thể điều chỉnh độ nhạy
  • Nhiệt độ thay đổi không đáng kể sẽ không làm ảnh hưởng hoạt động máy.
  • Phù hợp với đo mức cho những bồn chứa chất dạng hạt.

Tải catalogue  Công tắc mức dạng xoay / Loại lưu lượng dòng truyền

Catalog download (Loại PRL, Loại PA, Loại PAF)
Catalog download (Loại HL-400)

Dạng xoay лопастный датчик-переключатель уровня

Loại PRL Không chống cháy nổ
Мã hàng Loại Kiểu lắp đặt Kích thước (PDF) Kích thước (DXF)
PRL-100 Loại tiêu chuẩn Mặt bích (5K65A) PDF DXF
PRL-100EB Loại có trục đo linh hoạt chiều dài Mặt bích (5K65A) PDF DXF
PRL-100ED Mặt bích (5K65A) PDF DXF
PRL-100F Loại mặt bích kép Mặt bích (5K65A) PDF DXF
PRL-101 Loại có ống bảo vệ
(chiều dài yêu cầu - 250-300)
Mặt bích (5K65A) PDF DXF
Loại có ống bảo vệ
(chiều dài yêu cầu - 350-1000)
PDF DXF
PRL-170 Loại xoáy vặn vào tiêu chuẩn Loại vặn xoáy vào (M30 P2) PDF DXF
PRL-200 Loại chịu nhiệt Mặt bích (5K65A) PDF DXF
PRL-200EB Loại chịu nhiệt Mặt bích (5K65A) PDF DXF
PRL-200ED Mặt bích (5K65A) PDF DXF
PRL-201 Loại chịu nhiệt có ống bảo vệ Mặt bích (5K65A) PDF DXF
PRL-300 Loại gắn vào đường ống Mặt bích (5K65A) PDF DXF
PRL-500 Loại làm việc trong CN nặng Mặt bích (5K65A) PDF DXF
PRL-500N Heavy duty low cost type Mặt bích (5K65A) PDF DXF
PRL-500W Loại dây Mặt bích (5K65A) PDF DXF
DPL-100 Loại điện áp DC24V Mặt bích (5K65A) PDF DXF
Series PRL - Loại chống cháy nổ (d2G4)
Мã hàng Loại Kiểu lắp đặt Kích thước (PDF) Kích thước (DXF)
PRL-S7 Lọa tiêu chuẩn Mặt bích (5K65A) PDF DXF
PRL-G7-25 Loại có ống bảo vệ Mặt bích (5K65A) PDF DXF
PRL-G7-40 Loại làm việc trong CN nặng Mặt bích (5K65A) PDF DXF
PRL-F7 Loại mặt bich kép Mặt bích (5K65A) PDF DXF
PRL-F7EB Loại có trục đo linh hoạt chiều dài Mặt bích (5K65A) PDF DXF
PRL-F7ED Mặt bích (5K65A) PDF DXF
Series HL-400 Loại không có phòng chống cháy nổ
Мã hàng Loại Kiểu lắp đặt Kích thước (PDF) Kích thước (DXF)
HL-400 Loại tiêu chuẩn, kiểu vặn vào Kiểu xoáy vặn vào (G3/4") PDF DXF
HL-400F Loại mặt bích Mặt bích (dạng đặc biệt) PDF DXF
HL-400G Loại có ống baỏ vệ Kiểu xoáy vặn vào (G3/4") PDF DXF
HL-400H Loại chịu nhiệt, tối đa 100ºС Kiểu xoáy vặn vào (G3/4") PDF DXF
HL-400HH Loại chịu nhiệt, tối đa 150ºС Kiểu xoáy vặn vào (G3/4") PDF DXF
HL-400HG Loại chịu nhiệt có ống bảo vệ, tối đa.100ºС Kiểu xoáy vặn vào (G3/4") PDF DXF
HL-400S Thép không gỉ Kiểu xoáy vặn vào (G3/4") PDF DXF
HL-400N Loại trục đo tháo rời Kiểu xoáy vặn vào (G3/4") PDF DXF
HL-400GS Loại thép không gỉ có ống bảo vệ Kiểu xoáy vặn vào (G3/4") PDF DXF
HL-400HGS Loại thép không gỉ có ống bảo vệ tối đa. 100ºС Kiểu xoáy vặn vào (G3/4") PDF DXF
Series PA - Loại không có chống cháy nổ
Мã hàng Loại Kiểu lắp đặt Kích thước (PDF) Kích thước (DXF)
PA-1 Lọai băng tải Mặt bích (5K65A) PDF DXF
Series PA - Loại không có chống cháy nổ (d2G4)
Мã hàng Loại Kiểu lắp đặt Kích thước (PDF) Kích thước (DXF)
PA-1E Loại băng tải Mặt bích (5K65A) PDF DXF
Series PAF - Loại không có chống cháy nổ
Мã hàng Loại Kiểu lắp đặt Kích thước (PDF) Kích thước (DXF)
PAF-1 Chụp kiểu (chiều kim đồng hồ) Mặt bích (5K65A) PDF DXF
PAF-1 Chụp kiểu (ngược chiều kim đồng hồ) Mặt bích (5K65A) PDF DXF
Ngoài các sản phẩm được liệt kê ở trên, chúng tôi còn sản xuất các sản phẩm với các thông số khác. Vui lòng liên hệ với đại diện bán hàng của chúng tôi để được tư vấn và lựa chọn thông số kỹ thuật: